perpetuate
/pə'petjueit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7642
“perpetuated” là quá khứ phân từ của perpetuate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
duy trì mãi mãi; làm cho tiếp diễn
động từ
“Outdated systems perpetuate inefficiency in the workplace.”Các hệ thống lỗi thời duy trì sự kém hiệu quả tại nơi làm việc.
Biến thể từ
perpetuated quá khứ phân từ
perpetuating hiện tại phân từ
perpetuates ngôi 3 số ít
perpetuated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perpetuate
/pə'petjueit/
ngoại động từ
- làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi
- ghi nhớ mãi
- to perpetuate the memory of a hero: ghi nhớ mãi tên tuổi của một vị anh hùng
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to continue or prevail