phenomenal
/fi'nɔminl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9058
Đồng nghĩa
experientialextraordinary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phenomenal
/fi'nɔminl/
tính từ
- (thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng
- có thể nhận thức bằng giác quan
- kỳ lạ, phi thường
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to a phenomenon s. exceedingly or unbelievably great