pillow
/'pilou/
danh từ
- gối
- (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối
thành ngữ
- to take counsel of one's pillow
- nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
ngoại động từ
- kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì)
nội động từ
- gối lên
Biến thể từ
pillows số nhiều
pillowed quá khứ
pillowing hiện tại phân từ
pillowed quá khứ phân từ
pillows ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cushion to support the head of a sleeping person\nv. rest on or as if on a pillow