pillow
/'pilou/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4017
Nghĩa thường dùng
gối
danh từ
“I always sleep with a soft pillow for comfort.”Tôi luôn ngủ với một cái gối mềm để thoải mái.
Biến thể từ
pillows số nhiều
pillowed quá khứ
pillowing hiện tại phân từ
pillowed quá khứ phân từ
pillows ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pillow
/'pilou/
danh từ
- gối
- (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối
thành ngữ
- to take counsel of one's pillow
- nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ
ngoại động từ
- kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì)
nội động từ
- gối lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cushion to support the head of a sleeping person v. rest on or as if on a pillow