Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pious

/'paiəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12776

Nghĩa thường dùng

sùng đạo tính từ

“She is a pious woman.”Cô ấy là một người phụ nữ sùng đạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pious

/'paiəs/

tính từ

  • ngoan đạo
  • (từ cổ,nghĩa cổ) hiếu thảo, lễ độ

thành ngữ

  1. a pious fraud
    • một sự lừa dối có thiện ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing or expressing reverence for a deity

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...