pious
/'paiəs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12776
Nghĩa thường dùng
sùng đạo
tính từ
“She is a pious woman.”Cô ấy là một người phụ nữ sùng đạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pious
/'paiəs/
tính từ
- ngoan đạo
- (từ cổ,nghĩa cổ) hiếu thảo, lễ độ
thành ngữ
- a pious fraud
- một sự lừa dối có thiện ý
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or showing or expressing reverence for a deity