Từ điển Anh–Việt

111.687 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pitcher

/'pitʃə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #3478

Nghĩa thường dùng

bình rót có tay cầm
Biến thể từ pitchers số nhiều
Đồng nghĩa jugewercontainervessel
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pitcher

/'pitʃə/

danh từ

  • bình rót (sữa, nước...)
  • (thực vật học) lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp

thành ngữ

  1. little pitchers have long ears
    • trẻ con hay nghe lỏm

danh từ

  • (thể dục,thể thao) cầu thủ giao bóng (bóng chày)
  • người bán quán ở vỉa hè
  • đá lát đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. (baseball) the person who does the pitching n. an open vessel with a handle and a spout for pouring n. the quantity contained in a pitcher n. (botany) a leaf that that is modified in such a way as to resemble a pitcher or ewer

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...