pleased
Nghĩa thường dùng
“She was pleased with her exam results.”Cô ấy hài lòng với kết quả thi của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pleased
//
* tính từ- hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì)
- (:to do something) sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
a. experiencing or manifesting pleasure s. feeling pleasurable satisfaction over something by which you measures your self-worth