Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pleased

/pli:zd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3448

Nghĩa thường dùng

hài lòng tính từ

“She was pleased with her exam results.”Cô ấy hài lòng với kết quả thi của mình.

Đồng nghĩa happydelightedsatisfied
Trái nghĩa displeasedannoyedupset
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pleased

//

* tính từ
  • hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì)
  • (:to do something) sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì
Định nghĩa tiếng Anh

a. experiencing or manifesting pleasure s. feeling pleasurable satisfaction over something by which you measures your self-worth

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...