Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #9035

pointed

/'pɔintid/

tính từ

  • nhọn, có đầu nhọn
  • (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nhận xét)
  • được nhấn mạnh; được làm nổi bật; được làm rõ ràng, được làm hiển nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a point\ns. direct and obvious in meaning or reference; often unpleasant

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...