pomp
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pomp
/pɔmp/
danh từ
- vẻ hoa lệ, vẻ tráng lệ, sự phô trương long trọng
- phù hoa
- the pomps and vanity: phù hoa và hư danh
Định nghĩa tiếng Anh
n. ceremonial elegance and splendor
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. ceremonial elegance and splendor
Đang tải...