Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

popularity

/,pɔpju'læriti/ TOEFL phổ biến #3974

Nghĩa thường dùng

sự nổi tiếng danh từ

“The show gained popularity overnight.”Chương trình nổi tiếng qua đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

popularity

/,pɔpju'læriti/

danh từ

  • tính đại chúng
  • tính phổ biến
    • the popularity of table tennis: tính phổ biến của môn bóng đá
  • sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
    • to win popularity: được quần chúng ưa thích, được nhân dân yêu mến
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being widely admired or accepted or sought after

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...