portrait
Nghĩa thường dùng
“Mona Lisa is a famous portrait.”Mona Lisa là một bức chân dung nổi tiếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
portrait
/'pɔ:trit/
danh từ
- chân dung, ảnh
- hình tượng, điển hình
- sự miêu tả sinh động
Định nghĩa tiếng Anh
n. any likeness of a person, in any medium