Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

practitioner

/præk'tiʃnə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4251

Nghĩa thường dùng

người hành nghề danh từ

“Medical practitioners must update their skills.”Người hành nghề y phải cập nhật kỹ năng.

Biến thể từ practitioners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

practitioner

/præk'tiʃnə/

danh từ

  • thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề

thành ngữ

  1. general practitioner
    • (xem) general
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who practices a learned profession

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...