authentic
/ɔ:'θentik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5000
Nghĩa thường dùng
đích thực, xác thực
tính từ
“The museum showcases authentic artifacts from ancient civilizations.”Bảo tàng trưng bày các hiện vật xác thực từ các nền văn minh cổ đại.
Biến thể từ
authentics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
authentic
/ɔ:'θentik/
tính từ
- thật; xác thực
- authentic signature: chữ ký thật
- authentic news: tin thật
- đáng tin
Định nghĩa tiếng Anh
s. conforming to fact and therefore worthy of belief s. not counterfeit or copied