genuine
/'dʤenjuin/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3747
Nghĩa thường dùng
chân thật
tính từ
“She showed genuine interest in my story.”Cô ấy thể hiện sự quan tâm chân thật đến câu chuyện của tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
genuine
/'dʤenjuin/
tính từ
- thật, chính cống, xác thực
- a genuine pearl: viên ngọc trai thật
- thành thật, chân thật
- genuine repentance: sự hối hận thành thật
Định nghĩa tiếng Anh
a. not fake or counterfeit s. not pretended; sincerely felt or expressed