Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prolific

/prolific/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10980

Nghĩa thường dùng

sản xuất nhiều, năng suất cao tính từ

“She is a prolific author of business books.”Cô ấy là tác giả viết nhiều sách kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prolific

/prolific/

tính từ

  • sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả)
    • prolific rabbits: những con thỏ mắn đẻ
    • prolific trees: những cây sai quả
    • a prolific writer: nhà văn viết nhiều
    • a controversy prolific of evil consequences: một cuộc tranh luân gây nhiều hậu quả xấu
  • đầy phong phú
Định nghĩa tiếng Anh

s. bearing in abundance especially offspring

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...