Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quiesce

/kwaɪ'es/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quiesce

//

* nội động từ
  • in lặng
  • (ngôn ngữ học) trở thành câm
Định nghĩa tiếng Anh

a. & n. To be silent, as a letter; to have no sound.

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...