quiesce
/kwaɪ'es/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quiesce
//
* nội động từ- in lặng
- (ngôn ngữ học) trở thành câm
Định nghĩa tiếng Anh
a. & n. To be silent, as a letter; to have no sound.