acquiesce
/,ækwi'es/ GRE phổ biến #15179
Nghĩa thường dùng
Bằng lòng
danh từ
“In some situations, I think it's better to acquiesce rather than create unnecessary conflict.”Trong một số tình huống, tôi nghĩ rằng tốt hơn là bằng lòng thay vì tạo ra xung đột không cần thiết.
Biến thể từ
acquiesced quá khứ phân từ
acquiesced quá khứ
acquiescing hiện tại phân từ
acquiesces ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acquiesce
/,ækwi'es/
nội động từ
- bằng lòng, ưng thuận, đồng ý; bằng lòng ngầm, mặc nhận
- to acquiesce in someone's proposal: đồng ý với lời đề nghị của ai
- to acquiesce in a conclusion: đồng ý với một kết luận
Định nghĩa tiếng Anh
v to agree or express agreement