Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reassure

/,ri:ə'ʃuə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5411

Nghĩa thường dùng

làm cho yên tâm động từ

“The teacher reassured the students about the exam.”Giáo viên đã làm cho học sinh yên tâm về kỳ thi.

Trái nghĩa alarmworry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reassure

/,ri:ə'ʃuə/

ngoại động từ

  • cam đoan một lần nữa, đoan chắc một lần nữa
  • bảo hiểm lại
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to feel sure; give reassurance to v. give or restore confidence in; cause to feel sure or certain

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...