rebuild
/'ri:bild/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #3790
Nghĩa thường dùng
xây dựng lại một cái gì đó đã bị hư hại
động từ
“After the storm, they worked to rebuild their home.”Sau cơn bão, họ đã làm việc để xây dựng lại ngôi nhà của mình.
Biến thể từ
rebuilt quá khứ phân từ
rebuilding hiện tại phân từ
rebuilt quá khứ
rebuilds ngôi 3 số ít
rebuilds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rebuild
/'ri:bild/
ngoại động từ rebuilt /'ri:'bilt/
- xây lại, xây dựng lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. build again