Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rebut

/ri'bʌt/ TOEFL phổ biến #17936

Nghĩa thường dùng

phản bác chính thức (có bằng chứng) động từ

“The spokesperson rebutted the allegations firmly.”Người phát ngôn phản bác các cáo buộc một cách kiên quyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rebut

/ri'bʌt/

ngoại động từ

  • bác (đề nghị của người nào, sự tố cáo, sự vu cáo, một học thuyết, một lập luận...)
  • từ chối, cự tuyệt (người nào)
Định nghĩa tiếng Anh

v overthrow by argument, evidence, or proof v prove to be false or incorrect

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...