Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

recipient

/ri'sipiənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3919

Nghĩa thường dùng

người nhận danh từ

“The recipient of the award was very grateful.”Người nhận giải thưởng rất biết ơn.

Biến thể từ recipients số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

recipient

/ri'sipiənt/

tính từ

  • (như) receptive

danh từ

  • người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who receives something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...