redeem
/ri'di:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9250
Nghĩa thường dùng
đổi lấy
động từ
“You can redeem your points for discounts.”Bạn có thể đổi điểm của mình để lấy giảm giá.
Biến thể từ
redeemed quá khứ phân từ
redeemed quá khứ
redeeming hiện tại phân từ
redeems ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
redeem
/ri'di:m/
ngoại động từ
- mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ)
- to redeem one's watch [from pawnshop]: chuộc đồng hồ (đã cầm)
- chuộc lỗi
- bù lại
- to redeem the time: bù lại thì giờ đã mất
- his good points redeem his faults: những điểm tốt của anh ta bù lại cho những điểm xấu
- thực hiện, giữ trọn (lời hứa...)
- cứu nguy, cứu thoát, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. restore the honor or worth of v. to turn in (vouchers or coupons) and receive something in exchange v. pay off (loans or promissory notes) v. convert into cash; of commercial papers