Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

redeem

/ri'di:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9250

Nghĩa thường dùng

đổi lấy động từ

“You can redeem your points for discounts.”Bạn có thể đổi điểm của mình để lấy giảm giá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

redeem

/ri'di:m/

ngoại động từ

  • mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ)
    • to redeem one's watch [from pawnshop]: chuộc đồng hồ (đã cầm)
  • chuộc lỗi
  • bù lại
    • to redeem the time: bù lại thì giờ đã mất
    • his good points redeem his faults: những điểm tốt của anh ta bù lại cho những điểm xấu
  • thực hiện, giữ trọn (lời hứa...)
  • cứu nguy, cứu thoát, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. restore the honor or worth of v. to turn in (vouchers or coupons) and receive something in exchange v. pay off (loans or promissory notes) v. convert into cash; of commercial papers

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...