Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resign

/'ri:'sain/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #3390

Nghĩa thường dùng

từ chức động từ

“She decided to resign from her position.”Cô ấy quyết định từ chức khỏi vị trí của mình.

Đồng nghĩa quitleave
Trái nghĩa stayremain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resign

/'ri:'sain/

động từ

  • ký tên lại[ri'zain]

động từ

  • từ chức, xin thôi
  • trao, nhường
    • to resign the property to the right claimant: trao lại tài sản cho người được hưởng chính đáng
  • bỏ, từ bỏ
    • to resign all hope: từ bỏ mọi hy vọng

thành ngữ

  1. to resign oneself to
    • cam chịu, đành phận, phó mặc
      • to resign oneself to one's fate: cam chịu số phận
      • to resign oneself someone's guidance: tự để cho ai dìu dắt mình
      • to resign oneself to meditation: trầm tư mặc tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

v. accept as inevitable

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...