quit
/kwit/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2522
Nghĩa thường dùng
ngừng, bỏ
động từ
“She decided to quit her job to travel.”Cô ấy quyết định bỏ việc để đi du lịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quit
/kwit/
tính từ
- vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
- to get quit of somebody: thoát hẳn không bị ai quấy rầy nữa, tống khứ được ai
- to get quit of one's debts: thoát nợ, giũ sạch nợ nần
ngoại động từ quitted (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quit
- bỏ, rời, buông
- to quit hold of: bỏ ra buông ra
- to quit office: bỏ việc
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi, ngừng, nghỉ
- quit that!: thôi đừng làm việc ấy nữa!
- to quit work: nghỉ việc
- rời đi, bỏ đi
- to have notice to quit: nhận được giấy báo dọn nhà đi
- (thơ ca) trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết
- to quit love with hate: lấy oán trả ơn
- death quits all scores: chết là hết nợ
- (từ cổ,nghĩa cổ) cư xử, xử sự
- quit you like men: hãy xử sự như một con người
- (từ cổ,nghĩa cổ) to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được
Định nghĩa tiếng Anh
v put an end to a state or an activity v give up or retire from a position v go away or leave v turn away from; give up v give up in the face of defeat of lacking hope; admit defeat