Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2522

quit

/kwit/

tính từ

  • vị ngữ thoát khỏi, giũ sạch được
    • to get quit of somebody: thoát hẳn không bị ai quấy rầy nữa, tống khứ được ai
    • to get quit of one's debts: thoát nợ, giũ sạch nợ nần

ngoại động từ quitted (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) quit

  • bỏ, rời, buông
    • to quit hold of: bỏ ra buông ra
    • to quit office: bỏ việc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi, ngừng, nghỉ
    • quit that!: thôi đừng làm việc ấy nữa!
    • to quit work: nghỉ việc
  • rời đi, bỏ đi
    • to have notice to quit: nhận được giấy báo dọn nhà đi
  • (thơ ca) trả lại, đáp lại, báo đền lại; trả sạch, thanh toán hết
    • to quit love with hate: lấy oán trả ơn
    • death quits all scores: chết là hết nợ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cư xử, xử sự
    • quit you like men: hãy xử sự như một con người
  • (từ cổ,nghĩa cổ) to quit onself on thanh toán hết, giũ sạch được, thoát khỏi được
Đồng nghĩa resignleave
Trái nghĩa staycontinue
Định nghĩa tiếng Anh

v put an end to a state or an activity\nv give up or retire from a position\nv go away or leave\nv turn away from; give up\nv give up in the face of defeat of lacking hope; admit defeat

Gợi ý (24)

quitch danh từ: (thực vật học) cỏ băng ((cũng) quitch grass) quittor bệnh sưng chân (lừa, ngựa) có mủ quitrent (sử học) tô nộp cho lãnh chúa (thường) cố định để miễn giao dịch quittance danh từ: giấy chứng thu, biên lai quite phó từ: hoàn toàn, hầu hết, đúng là quitter danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bỏ việc, người trốn việc quits tính từ: vị ngữ trả xong, thanh toán xong (nợ, thù) quitclaim từ bỏ quyền squit danh từ: (từ lóng) thằng nhãi nhép, thằng oắt con coquito danh từ: (thực vật học) cây côkitô, cây cọ mật (một giống cọ ở … equites (lịch sử) đoàn kỵ sĩ (từ cổ La-mã) requite ngoại động từ: đền bù, đền đáp; trả ơn, báo ơn equitant tính từ: (thực vật học) cưỡi (kiểu sắp xếp của lá) Equities (Econ) Cổ phần requital danh từ: sự đền bù, sự đền đáp; sự trả ơn, sự báo ơn equitation danh từ: (thường)(đùa cợt) thuật cưỡi ngựa; tài cưỡi ngựa acquittance sự trả nợ, sự trang trải hết nợ nần obliquitous nghiêng, lệch unequitable tính từ: không công bình iniquitously trái với đạo lý, bất hợp lý non sequitur sự không nhất quán về lý lẽ ubiquitarian (thuộc) thuyết Chúa ở khắp nơi equitableness danh từ: tính công bằng, tính vô tư mosquito boat danh từ: (hàng hải) tàu muỗi (loại tàu có trang bị súng, chạy n…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...