resist
/ri'zist/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2470
“resisted” là quá khứ phân từ của resist — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
kháng cự
động từ
“It's hard to resist the temptation of sweets.”Thật khó để kháng cự lại cám dỗ của đồ ngọt.
Biến thể từ
resisted quá khứ phân từ
resisted quá khứ
resisting hiện tại phân từ
resists ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resist
//
- đối kháng, kháng lại
Định nghĩa tiếng Anh
v. stand up or offer resistance to somebody or something v. withstand the force of something v. resist immunologically the introduction of some foreign tissue or organ v. refuse to comply