Từ điển Anh–Việt

111.763 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resolute

/'rezəlu:t/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14975

Nghĩa thường dùng

kiên quyết, không dao động, cương quyết tính từ

“A resolute team pushes through obstacles to meet targets.”Nhóm kiên quyết vượt qua trở ngại để đạt mục tiêu.

Biến thể từ resolutes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resolute

/'rezəlu:t/

tính từ

  • quyết, cương quyết, kiên quyết
Định nghĩa tiếng Anh

a. firm in purpose or belief; characterized by firmness and determination

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...