Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #18891

ringer

/'riɳə/

danh từ

  • người kéo chuông ((cũng) bell-ringer)
  • cái để rung chuông
  • con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc
    • he is a ringer for his father: nó giống bố nó như đúc
Biến thể từ ringers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is almost identical to another\nn. a contestant entered in a competition under false pretenses\nn. (horseshoes) the successful throw of a horseshoe or quoit so as to encircle a stake or peg

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...