routine
//
- (máy tính) chương trình
- checking r. chương trình kiểm định, chương trình kiểm tra
- initial input r. chương trình đưa vào lúc đầu
- main r. chương trình chính
- master r. chương trình chính
- print r. chương trình in
Biến thể từ
routines số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an unvarying or habitual method or procedure\nn. a set sequence of steps, part of larger computer program