Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #520

special

/'speʃəl/

tính từ

  • đặc biệt, riêng biệt
    • word used in a special sense: từ dùng theo nghĩa đặc biệt
    • special price: giá đặc biệt
    • to appoint special agents: cử đặc phái viên
    • to receive special instructions: nhận những chỉ thị đặc biệt
    • special edition: đợt phát hành đặc biệt

danh từ

  • cảnh sát đặc biệt
  • chuyến xe lửa đặc biệt
  • cuộc thi đặc biệt
  • số báo phát hành đặc biệt
Biến thể từ specials số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a special offering (usually temporary and at a reduced price) that is featured in advertising\nn. a dish or meal given prominence in e.g. a restaurant\nn. a television production that features a particular person or work or topic\ns. for a special service or occasion

Gợi ý (24)

specialise ngoại động từ: làm thành đặc trưng specialism danh từ: sự chuyên khoa, sự đi sâu vào ngành chuyên môn specialistic tính từ: (thuộc) chuyên môn, (thuộc) ngành chuyên môn special branch (Special Branch) Cơ quan đặc vụ special school trường học dành cho trẻ tàn tật specialisation sự chuyên môn hoá special licence giấy cho phép một đám cưới được tổ chức vào một thời gian hay đ… special delivery dịch vụ chuyển bưu phẩm đặc biệt special pleading <pháp> sự biện hộ ngụy biện special constable người được đào tạo để giúp đỡ cảnh sát nhất thời, đặc biệt tron… specialist danh từ: chuyên gia, chuyên viên, nhà chuyên khoa specialize ngoại động từ: làm thành đặc trưng specialty danh từ: (pháp lý) hợp đồng (đặc biệt) có đóng dấu specialized chuyên dụng; thích ứng, thiết kế cho một mục đích riêng specially phó từ: đặc biệt, riêng biệt specialization sự chuyên môn hoá speciality danh từ: đặc tính, đặc trưng, nét đặc biệt specialised chuyên dụng; thích ứng, thiết kế cho một mục đích riêng Special Areas (Econ) Các khu vực đặc biệt. special student <Mỹ> sinh viên ở một trường đại học Mỹ không theo một lớp có họ… Special deposits (Econ) Các khoản ký quỹ đặc biệt. Special Development Areas (Econ) Các Khu vực Phát triển Đặc biệt. Special drawing rights (SDRs) (Econ) Quyền rút vốn đặc biệt. Specialization, coefficient of (Econ) Hệ số chuyên môn hoá.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...