Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacred

/'seikrid/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3338

Nghĩa thường dùng

thiêng liêng tính từ

“Many cultures have sacred rituals.”Nhiều nền văn hóa có các nghi lễ thiêng liêng.

Đồng nghĩa holydivineblessed
Trái nghĩa profanesecularunholy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sacred

/'seikrid/

tính từ

  • (thuộc) thánh; thần thánh, của thần
    • sacred book: sách thánh
    • sacred poetry: thánh thi
    • sacred horse: ngựa thần
    • sacred war: cuộc chiến tranh thần thánh
  • thiêng liêng, bất khả xâm phạm
    • a sacred duty: nhiệm vụ thiêng liêng
    • the sacred right to self-determination: quyền tự quyết bất khả xâm phạm
Định nghĩa tiếng Anh

a. concerned with religion or religious purposes s. worthy of respect or dedication s. (often followed by `to') devoted exclusively to a single use or purpose or person

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...