Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holy

/'houli/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2375

Nghĩa thường dùng

thánh thiện tính từ

“This is a holy place.”Đây là một nơi thánh thiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

holy

/'houli/

tính từ

  • thần thánh; linh thiêng
    • holy water: nước thánh
  • Holy Writ kinh thánh
    • a holy war: một cuộc chiến tranh thần thánh
  • sùng đạo, mộ đạo
    • a holy man: một người sùng đạo
  • thánh; trong sạch
    • to live a holy life: sống trong sạch

thành ngữ

  1. a holy terror
    • người đáng sợ
    • đứa bé quấy rầy

danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)

  • cái linh thiêng, vật linh thiêng
  • nơi linh thiêng; đất thánh
Định nghĩa tiếng Anh

a. belonging to or derived from or associated with a divine power

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...