Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salad

/'sæləd/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2773

Nghĩa thường dùng

Salad danh từ

“She made a fresh salad for lunch.”Cô ấy đã làm một đĩa salad tươi cho bữa trưa.

Biến thể từ salads số nhiều
Đồng nghĩa greenstossmixvegetable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

salad

/'sæləd/

danh từ

  • rau xà lách
  • món rau trộn dầu giấm
Định nghĩa tiếng Anh

n. food mixtures either arranged on a plate or tossed and served with a moist dressing; usually consisting of or including greens

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...