Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toss

/tɔs/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #2396

Nghĩa thường dùng

ném danh từ

“Researchers often toss hypotheses to determine which ones are most viable for further investigation.”Các nhà nghiên cứu thường ném giả thuyết để xác định giả thuyết nào khả thi nhất cho việc điều tra thêm.

Đồng nghĩa throwflinghurlpitch
Trái nghĩa catchhold
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toss

/tɔs/

danh từ

  • sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung
  • trò chơi sấp ngửa
    • to win the toss: đoán đúng trong trò chơi sấp ngửa; thắng lợi
  • sự hất (đầu, hàm...)
    • a toss of the head: cái hất đầu
  • sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống)
    • to take a toss: ngã ngựa; (nghĩa bóng) thất bại

ngoại động từ

  • quẳng lên, ném lên, tung
    • to toss the ball: tung quả bóng
    • to toss money about: quẳng tiền qua cửa sổ, ăn tiêu hoang phí
    • to toss up a coin: tung đồng tiền (chơi sấp ngửa)
  • hất; làm tròng trành
    • to toss the head: hất đầu
    • the aeroplane was tossed [about] in the stormy sky: chiếc máy bay tròng trành trong bầu trời bão táp

nội động từ

  • chơi sấp ngửa
  • lúc lắc, tròng trành
    • the ship tossed on the sea: con tàu tròng trành trên biển cả
  • lật đi lật lại; trở mình trằn trọc
    • he tossed about in his bed: anh ta trở mình trằn trọc trên giường
  • vỗ bập bềnh (sóng)
  • tung bóng lên (quần vợt)

thành ngữ

  1. to toss about
    • vứt lung tung
  2. to toss away
    • ném đi, vứt đi
  3. to toss off
    • nốc (rượu) một hơi
    • giải quyết nhanh chóng (công việc)
  4. to toss up
    • tung (đồng tiền...) lên
    • nấu quàng nấu quấy (đồ ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abrupt movement v. agitate

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...