Từ điển Anh–Việt

112,356 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1759

mix

/miks/

ngoại động từ

  • trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
    • to mix a dish of salad: trộn món rau xà lách
  • pha
    • to mix drugds: pha thuốc

nội động từ

  • hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
  • ((thường) : with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
    • he doesn't mix well: anh ấy không khéo giao thiệp
  • (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
  • bị lai giống

thành ngữ

  1. to mix up
    • trộn đều, hoà đều
    • dính dáng vào
      • to be mixed up in an affair: có dính dáng vào việc gì, có liên can vào việc gì
    • lộn xộn, bối rối, rắc rối
      • it is all mixed up in my memory: tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức
      • to be al mixed up: bối rối vô cùng
Đồng nghĩa blendcombinestirmingle
Trái nghĩa separatedividesort
Định nghĩa tiếng Anh

n. a commercially prepared mixture of dry ingredients\nn. an event that combines things in a mixture\nn. the act of mixing together\nv. combine (electronic signals)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...