mix
/miks/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1759
Nghĩa thường dùng
trộn lẫn
động từ
“Mix the flour and water.”Trộn bột mì và nước lại với nhau.
Biến thể từ
mixed quá khứ phân từ
mixed quá khứ
mixing hiện tại phân từ
mixes số nhiều
mixes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mix
/miks/
ngoại động từ
- trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
- to mix a dish of salad: trộn món rau xà lách
- pha
- to mix drugds: pha thuốc
nội động từ
- hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
- ((thường) : with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
- he doesn't mix well: anh ấy không khéo giao thiệp
- (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
- bị lai giống
thành ngữ
- to mix up
- trộn đều, hoà đều
- dính dáng vào
- to be mixed up in an affair: có dính dáng vào việc gì, có liên can vào việc gì
- lộn xộn, bối rối, rắc rối
- it is all mixed up in my memory: tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức
- to be al mixed up: bối rối vô cùng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a commercially prepared mixture of dry ingredients n. an event that combines things in a mixture n. the act of mixing together v. combine (electronic signals)