Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mix

/miks/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1759

Nghĩa thường dùng

trộn lẫn động từ

“Mix the flour and water.”Trộn bột mì và nước lại với nhau.

Đồng nghĩa blendcombinestirmingle
Trái nghĩa separatedividesort
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mix

/miks/

ngoại động từ

  • trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
    • to mix a dish of salad: trộn món rau xà lách
  • pha
    • to mix drugds: pha thuốc

nội động từ

  • hợp vào, lẫn vào, hoà lẫn vào
  • ((thường) : with) dính dáng, giao thiệp, hợp tác
    • he doesn't mix well: anh ấy không khéo giao thiệp
  • (từ lóng) thụi nhau tới tấp (quyền Anh)
  • bị lai giống

thành ngữ

  1. to mix up
    • trộn đều, hoà đều
    • dính dáng vào
      • to be mixed up in an affair: có dính dáng vào việc gì, có liên can vào việc gì
    • lộn xộn, bối rối, rắc rối
      • it is all mixed up in my memory: tất cả những cái đó lộn xộn trong ký ức
      • to be al mixed up: bối rối vô cùng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a commercially prepared mixture of dry ingredients n. an event that combines things in a mixture n. the act of mixing together v. combine (electronic signals)

Gợi ý (24)

mix-in vụ đánh lộn, cuộc ẩu đả mix-up danh từ: tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn loạn mixable tính từ: có thể trộn lẫn, có thể pha lẫn, có thể hoà lẫn mixed-up (thông tục) bối rối, lúng túng mixology danh từ: mixedness danh từ: tính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn, tính chất ô hợp mixability danh từ: tính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể… Mixed economy (Econ) Nền kinh tế hỗn hợp. mixed blessing danh từ: sự may mà cũng không may mixed marriage danh từ: sự kết hôn khác chủng tộc; sự kết hôn khác tôn giáo mixture sự hỗn hợp mixed tính từ: lẫn lộn, pha trộn, ô hợp mixer danh từ: người trộn, máy trộn mixible xem mixable mixed use cụm từ: sự kết hợp giữa nhiều loại hình sử dụng khác nhau trong… mixed-use đa năng; kết hợp nhiều mục đích sử dụng (ở + thương mại) Mixed good (Econ) Hàng hoá hỗn hợp. mixableness danh từ: tính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể… Mixed estimation (Econ) Phương pháp ước tính hỗn hợp. Mixed market economy (Econ) Nền kinh tế thị trường hỗn hợp. Mix of fiscal and money policy (Econ) Sự kết hợp giữa chính sách thuế khoá và tiền tệ. admix ngoại động từ: trộn lẫn, hỗn hợp immix ngoại động từ: trộn vào, lẫn vào amixia sự không sinh sản do lai tréo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...