scalable
/'skeilәbl/ phổ biến #31206
Nghĩa thường dùng
có thể mở rộng quy mô
tính từ
“We need a scalable solution for future growth.”Chúng tôi cần một giải pháp có thể mở rộng cho sự tăng trưởng trong tương lai.
Đồng nghĩa
expandableadaptableflexible
Trái nghĩa
limitedfixedinflexible
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scalable
//
* tính từ- có thể leo bằng thang
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being scaled; possible to scale