Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scalable

/'skeilәbl/ phổ biến #31206

Nghĩa thường dùng

có thể mở rộng quy mô tính từ

“We need a scalable solution for future growth.”Chúng tôi cần một giải pháp có thể mở rộng cho sự tăng trưởng trong tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scalable

//

* tính từ
  • có thể leo bằng thang
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being scaled; possible to scale

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...