Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scant

/skænt/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #9142

Nghĩa thường dùng

ít ỏi, không đủ, vừa vặn tính từ

“Scant attention was paid to quality control.”Rất ít sự chú ý được dành cho kiểm soát chất lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

scant

/skænt/

tính từ

  • ít, hiếm, không đủ
    • to be scant of speech: ít nói
    • scant of breath: ngắn hơi

ngoại động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt
Định nghĩa tiếng Anh

v. limit in quality or quantity

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...