Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★ phổ biến #9142

scant

/skænt/

tính từ

  • ít, hiếm, không đủ
    • to be scant of speech: ít nói
    • scant of breath: ngắn hơi

ngoại động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt
Định nghĩa tiếng Anh

v. limit in quality or quantity

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...