searchable
/ˈsɜːrʧəbl/
Nghĩa thường dùng
có thể tìm kiếm
danh từ
“The information is stored in a searchable format.”Thông tin được lưu trữ ở định dạng có thể tìm kiếm.
Đồng nghĩa
findablelocatablediscoverableaccessible
Trái nghĩa
unsearchablehiddenobscure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- có thể tìm kiếm
- searchable database: cơ sở dữ liệu có thể tìm kiếm
- searchable content: nội dung có thể tìm kiếm
- có thể tra cứu