Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

searchable

/ˈsɜːrʧəbl/

Nghĩa thường dùng

có thể tìm kiếm danh từ

“The information is stored in a searchable format.”Thông tin được lưu trữ ở định dạng có thể tìm kiếm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • có thể tìm kiếm
    • searchable database: cơ sở dữ liệu có thể tìm kiếm
    • searchable content: nội dung có thể tìm kiếm
  • có thể tra cứu

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...