Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sectional

/'sekʃənl/ TOEFLIELTS phổ biến #17497

Nghĩa thường dùng

(thuộc) tầng lớp tính từ

“The sectional sofa fits perfectly in the living room.”Ghế sofa tầng lớp vừa vặn hoàn hảo trong phòng khách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sectional

/'sekʃənl/

tính từ

  • (thuộc) tầng lớp
  • (thuộc) mặt cắt; chia theo mắt cắt
  • (thuộc) đoạn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a piece of furniture made up of sections that can be arranged individually or together a. relating to or based upon a section (i.e. as if cut through by an intersecting plane) s. consisting of or divided into sections

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...