sensual
/'sensjuəl/ GRECollins ★ phổ biến #10089
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sensual
/'sensjuəl/
tính từ
- (thuộc) xác thịt, (thuộc) nhục dục
- sensual pleasures: thú nhục dục
- ham nhục dục, ham khoái lạc, dâm dục
- (triết học) theo thuyết duy cảm
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) bộ máy cảm giác, (thuộc) giác quan
Định nghĩa tiếng Anh
s. sexually exciting or gratifying