singly
/'siɳgli/ phổ biến #20540
Nghĩa thường dùng
đơn độc, một mình, đơn thương độc mã
trạng từ
“She decided to travel singly to find herself.”Cô ấy quyết định đi du lịch một mình để tìm lại bản thân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
singly
/'siɳgli/
phó từ
- đơn độc, một mình, đơn thương độc mã
- lẻ, từng người một, từng cái một
Định nghĩa tiếng Anh
r. one by one; one at a time