Từ điển Anh–Việt

112.113 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

singly

/'siɳgli/ phổ biến #20540

Nghĩa thường dùng

đơn độc, một mình, đơn thương độc mã trạng từ

“She decided to travel singly to find herself.”Cô ấy quyết định đi du lịch một mình để tìm lại bản thân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

singly

/'siɳgli/

phó từ

  • đơn độc, một mình, đơn thương độc mã
  • lẻ, từng người một, từng cái một
Định nghĩa tiếng Anh

r. one by one; one at a time

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...