Từ điển Anh–Việt

112.547 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

seriously

/'siəriəsli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1908

Nghĩa thường dùng

một cách nghiêm túc trạng từ

“He takes his studies seriously.”Anh ấy học hành một cách nghiêm túc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

seriously

/'siəriəsli/

phó từ

  • đứng đắn, nghiêm trang
  • nghiêm trọng, trầm trọng, nặng
  • thật sự, không đùa
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a serious manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...