seriously
/'siəriəsli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1908
Nghĩa thường dùng
một cách nghiêm túc
trạng từ
“He takes his studies seriously.”Anh ấy học hành một cách nghiêm túc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
seriously
/'siəriəsli/
phó từ
- đứng đắn, nghiêm trang
- nghiêm trọng, trầm trọng, nặng
- thật sự, không đùa
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a serious manner