slap
/slæp/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4086
Biến thể từ
slapped quá khứ
slapping hiện tại phân từ
slapped quá khứ phân từ
slaps ngôi 3 số ít
slaps số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
slap
/slæp/
danh từ
- cái vỗ, cái đập (bằng bàn tay)
- a slap on the shoulder: cái vỗ vai
- a slap in the face: cái vả vào mặt, (bóng) các đập vào mặt; sự lăng mạ; điều sỉ nhục
ngoại động từ
- vỗ, phát, vả
thành ngữ
- to slap down
- phê bình, quở trách
phó từ
- bất thình lình; trúng
- to hit someone slap in the eyes: đánh trúng vào mắt ai
- to run slap into someone: đâm sầm vào ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a blow from a flat object (as an open hand) v. hit with something flat, like a paddle or the open hand