Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sounding

/'saundiɳ/ phổ biến #16361
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sounding

/'saundiɳ/

tính từ

  • nghe kêu, kêu
  • rỗng (lời hứa, lối hành văn...)

danh từ

  • tiếng kêu
    • the sounding of the car horn: tiếng kêu của còi ô tô
  • (y học) sự gõ để nghe bệnh
  • sự dò chiều sâu
  • (số nhiều) chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a measure of the depth of water taken with a sounding line n. the act of measuring depth of water (usually with a sounding line) s. having volume or deepness

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...