Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #11667

spasm

/'spæzm/

danh từ

  • (y học) sự co thắt
  • cơn (ho, giận)
    • a spasm of cough: cơn ho rũ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a painful and involuntary muscular contraction\nn. (pathology) sudden constriction of a hollow organ (as a blood vessel)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...