Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

spray

/sprei/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4417

Nghĩa thường dùng

xịt động từ

“Please spray the plants with water.”Xin hãy xịt nước lên cây.

Đồng nghĩa mistaerosolsquirt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

spray

/sprei/

danh từ

  • cành nhỏ (có hoa)
    • a spray of peach-tree: cành đào
  • cành thoa
    • a spray of diamonds: cành thoa kim cương
  • bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...)
  • chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...)
  • cái tung ra như bụi nước
    • a spray of fireworks: pháo hoa tung ra

ngoại động từ

  • bơm, phun (thuốc trừ sâu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pesticide in suspension or solution; intended for spraying n. a quantity of small objects flying through the air n. flower arrangement consisting of a single branch or shoot bearing flowers and foliage n. water in small drops in the atmosphere; blown from waves or thrown up by a waterfall

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...