Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

starter

/'stɑ:tlə/ IELTSCollins ★★ phổ biến #3952

Nghĩa thường dùng

món khai vị danh từ

“The soup is a great starter for the meal.”Súp là món khai vị tuyệt vời cho bữa ăn.

Biến thể từ starters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

starter

/'stɑ:tlə/

danh từ

  • người ra lệnh xuất phát (một cuộc đua)
  • đấu thủ xuất phát trong cuộc đua
  • (kỹ thuật) nhân viên điều độ
  • (kỹ thuật) bộ khởi động
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electric motor for starting an engine n. a contestant in a team sport who is in the game at the beginning n. the official who signals the beginning of a race or competition n. a culture containing yeast or bacteria that is used to start the process of fermentation or souring in making butter or cheese or dough

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...