Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

starting

/'stɑ:tliɳ/ IELTS phổ biến #3899

Nghĩa thường dùng

bắt đầu động từ

“We are starting a new project.”Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

starting

/'stɑ:tliɳ/

danh từ

  • sự giật mình
  • sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành
Định nghĩa tiếng Anh

s. (especially of eyes) bulging or protruding as with fear s. appropriate to the beginning or start of an event

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...