starting
/'stɑ:tliɳ/ IELTS phổ biến #3899
Nghĩa thường dùng
bắt đầu
động từ
“We are starting a new project.”Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới.
Đồng nghĩa
beginningcommencinginitiatinglaunching
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
starting
/'stɑ:tliɳ/
danh từ
- sự giật mình
- sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành
Định nghĩa tiếng Anh
s. (especially of eyes) bulging or protruding as with fear s. appropriate to the beginning or start of an event