Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTS phổ biến #3899

starting

/'stɑ:tliɳ/

danh từ

  • sự giật mình
  • sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành
Định nghĩa tiếng Anh

s. (especially of eyes) bulging or protruding as with fear\ns. appropriate to the beginning or start of an event

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...