straighten
/'streitn/
ngoại động từ
- làm cho thẳng
- to straighten [out] an iron bar: đập một thanh sắt cho thắng
- sắp xếp cho ngăn nắp
- to straighten [up] a room: xếp một căn phòng cho ngăn nắp
nội động từ
- thẳng ra
- the rope straightens: dây thừng thẳng ra
Biến thể từ
straightened quá khứ
straightening hiện tại phân từ
straightened quá khứ phân từ
straightens ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. straighten up or out; make straight\nv. make straight\nv. get up from a sitting or slouching position\nv. make straight or straighter