Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2422

smooth

/smu:ð/

tính từ

  • nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng
    • sea as smooth as a mill-pond: biển lặng
    • smooth hair: tóc mượt
  • trôi chảy, êm thấm
    • a smooth crossing: một cuộc đi biển yên sóng lặng
  • êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển
    • smooth voice: tiếng dịu dàng
    • smooth spirit: rượu (uống) êm
    • smooth verse: thơ nhịp nhàng uyển chuyển
  • hoà nhã, lễ độ
    • smooth temper: thái độ hoà nhã
  • ngọt xớt
    • smooth words: lời nói ngọt xớt
    • smooth manners: thái độ ngọt xớt
    • smooth things: những lời khen ngọt để lấy lòng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu
    • a smooth time: thời gian hết sức thú vị

thành ngữ

  1. to be in smooth water
    • (xem) water
  2. smooth face
    • mặt làm ra vẻ thân thiện

danh từ

  • sự vuốt cho mượt
    • to give one's hair a smooth: vuốt tóc cho mượt
  • phần nhẵn (của cái gì)
  • (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng

ngoại động từ

  • làm cho nhẵn; san bằng
  • giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả
    • to smooth away differences: giải quyết những sự bất đồng
    • to smooth the way with the authorities: dàn xếp (làm đủ thủ tục) với các nhà chức trách
  • che giấu, làm liếm (khuyết điểm)
  • gọt giũa (văn)

nội động từ

  • lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận)
Đồng nghĩa evensleeksilkyflat
Trái nghĩa roughbumpycoarse
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of smoothing\nv. make smooth or smoother, as if by rubbing\nv. free from obstructions\na. having a surface free from roughness or bumps or ridges or irregularities

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...