smooth
/smu:ð/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2422
Nghĩa thường dùng
mượt mà
tính từ
“The surface of the table is very smooth.”Bề mặt của bàn rất mượt mà.
Biến thể từ
smoothing hiện tại phân từ
smoother so sánh hơn
smoothed quá khứ phân từ
smoothed quá khứ
smooths ngôi 3 số ít
smoothest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
smooth
/smu:ð/
tính từ
- nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng
- sea as smooth as a mill-pond: biển lặng
- smooth hair: tóc mượt
- trôi chảy, êm thấm
- a smooth crossing: một cuộc đi biển yên sóng lặng
- êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển
- smooth voice: tiếng dịu dàng
- smooth spirit: rượu (uống) êm
- smooth verse: thơ nhịp nhàng uyển chuyển
- hoà nhã, lễ độ
- smooth temper: thái độ hoà nhã
- ngọt xớt
- smooth words: lời nói ngọt xớt
- smooth manners: thái độ ngọt xớt
- smooth things: những lời khen ngọt để lấy lòng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu
- a smooth time: thời gian hết sức thú vị
thành ngữ
- to be in smooth water
- (xem) water
- smooth face
- mặt làm ra vẻ thân thiện
danh từ
- sự vuốt cho mượt
- to give one's hair a smooth: vuốt tóc cho mượt
- phần nhẵn (của cái gì)
- (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng
ngoại động từ
- làm cho nhẵn; san bằng
- giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả
- to smooth away differences: giải quyết những sự bất đồng
- to smooth the way with the authorities: dàn xếp (làm đủ thủ tục) với các nhà chức trách
- che giấu, làm liếm (khuyết điểm)
- gọt giũa (văn)
nội động từ
- lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of smoothing v. make smooth or smoother, as if by rubbing v. free from obstructions a. having a surface free from roughness or bumps or ridges or irregularities