strappe
/stræpt/
Nghĩa thường dùng
buộc chặt, cột chặt (bằng dây đai)
động từ
“She strapped on her skis and glided gracefully down the mountain slope.”Cô ấy buộc chặt ván trượt vào chân và lướt xuống dốc núi một cách uyển chuyển.
Biến thể từ
strapped quá khứ
strapped quá khứ phân từ
strapping hiện tại phân từ
straps ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- buộc chặt, cột chặt (bằng dây đai)
- strap on: buộc vào, đeo vào
- strap in: thắt dây an toàn
- strap up: băng bó, cố định bằng dây
- đeo, mang (bằng dây đeo)