Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

strappe

/stræpt/

Nghĩa thường dùng

buộc chặt, cột chặt (bằng dây đai) động từ

“She strapped on her skis and glided gracefully down the mountain slope.”Cô ấy buộc chặt ván trượt vào chân và lướt xuống dốc núi một cách uyển chuyển.

Đồng nghĩa fastenbuckletiesecure
Trái nghĩa unfastenloosenuntie
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • buộc chặt, cột chặt (bằng dây đai)
    • strap on: buộc vào, đeo vào
    • strap in: thắt dây an toàn
    • strap up: băng bó, cố định bằng dây
  • đeo, mang (bằng dây đeo)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...