Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stunning

/'stʌniɳ/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #5045

Nghĩa thường dùng

đẹp mê hồn tính từ

“The view from the top of the mountain was stunning.”Cảnh quan từ đỉnh núi thật đẹp mê hồn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stunning

/'stʌniɳ/

tính từ

  • làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự
    • a stunning blow: một đòn choáng váng
  • (từ lóng) tuyệt, hay, cừ khôi
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing great astonishment and consternation s. causing or capable of causing bewilderment or shock or insensibility s. strikingly beautiful or attractive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...